| số thực | - Số dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn: Số hữu tỉ hay số vô tỉ đều là số thực. |
| số thực | dt. Tập hợp của số hữu tỉ và số vô tỉ. |
| số thực | dt (toán) Số dương hoặc số âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn: Số hữu tỉ hay số vô tỉ đều là số thực. |
| số thực | .- Số dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn: Số hữu tỉ hay số vô tỉ đều là số thực. |
| Báo cáo quản trị hàng tồn kho cần chi tiết cho cả số dự toán và ssố thựctế để so sánh , đánh giá và tìm nguyên nhân. |
| Hồ được kè đá toàn bộ , có nhiều động vật thủy sinh như cá vàng , rô phi , tép và một ssố thựcvật ven bờ như dương sỉ , rong rêu. |
| Đồng thời bổ sung một ssố thựcphẩm chứa nhiều canxi như cua , tôm , trứng , rau cải , tảo biển , quả cam.... |
| Ông nói rằng lựa chọn thực phẩm và chế độ ăn kiêng , ví dụ như ăn nhiều một ssố thựcphẩm cụ thể như thịt đỏ , chế độ ăn kiểu phương Tây , cũng như béo phì và lối sống tĩnh tại , sẽ "góp phần làm tăng nguy cơ ung thư và rủi ro cho sức khỏe tổng thể". |
| Đối với thực phẩm chức năng , Nghị định 38/2012/NĐ CP , Điều 13 quy định thực phẩm chức năng , thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng , phụ gia thực phẩm , một ssố thựcphẩm biến đổi gen (thuộc đối tượng phải ghi nhãn theo quy định của pháp luật về ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen) phải ghi rõ thành phần và hàm lượng có trong thực phẩm. |
| Đó là trên báo cáo , còn việc dân tự phát trồng tiêu thì rất có thể con ssố thựctế còn cao hơn nữa. |
* Từ tham khảo:
- số trừ
- số từ
- số tự nhiên
- số tương đối
- số vô tỉ
- sộ