| số tương đối | dt. 1. Số biểu hiện kết quả so sánh giữa các hiện tượng với nhau. 2. Tên gọi chung các số dương, số âm và số không. |
| Về phương pháp phân tích và đánh giá : Đối với mỗi Báo cáo sẽ phản ánh tình hình thực hiện giữa dự toán và định mức theo số tuyệt đối và mức độ chênh lệch theo ssố tương đốicũng như đánh giá nguyên nhân của từng sự biến động gắn với từng bộ phận. |
| Độ lệch chuẩn 19% là con ssố tương đốinhỏ giữa giá trị trung bình ngành với tỷ suất sinh lời VCSH thực tế giữa các DN. |
| Độ lệch chuẩn 472% là con ssố tương đốilớn giữa giá trị trung bình ngành với DFL thực tế giữa các DN. |
| Đây là con ssố tương đốicao trong ngành bất động sản (các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán) hiện nay. |
| Nhưng 3 , 4 năm nay GDP không đạt kế hoạch , nên ssố tương đốivề bội chi , nợ công tăng nhanh. |
| Trong khi báo cáo giám sát của Ủy ban Tài chính Ngân sách của Quốc hội (TC NS) cho rằng số tuyệt đối về nợ công tiếp tục đà tăng và vay để trả nợ gốc hàng năm có xu hướng tăng nhanh , thì Bộ trưởng Bộ Tài chính lại khẳng định kiểm soát bội chi và nợ công , cả về số tuyệt đối và ssố tương đốiđều giảm thấp hơn dự toán. |
* Từ tham khảo:
- sộ
- sộ sộ
- sốc
- sộc
- sộc sộc
- sôi