| sốc | dt. Làng người Việt gốc Mên hay gốc Thượng Sốc Mên, sốc Mọi. |
| sốc | dt. Dọc dài, nhiều đám nối tiếp nhau Cả sốc ruộng chạy dài mấy cây-số. |
| sốc | đgt. Bị choáng hoặc bị suy sụp tinh thần đột ngột do bị hẫng hụt, không thoả mãn điều gì: bị một cú sốc. |
| sốc | dt (Pháp: choc) Tình trạng bị choáng: Một cú sốc vì chấn thương. |
| Mười hai ngày , đêm ngồi đặt ngón tay trỏ giữ kim cho khỏi chệch ven và nhìn từng giọt nước , giọt máu rơi từ chiếc bình giốc ngược xuống ống dẫn một cách chậm chạp đều đều , trên dưới sáu mươi giọt một phút , nhanh quá thì sốc mà chậm thì hoặc là bị tắc , hoặc không đủ độ nước , độ kháng tố cho cơ thể. |
| sốc , bởi vì thông tin một phần , nhưng chủ yếu bởi vì cách cô nói về nó. |
| Không biết là tôi bị sốc không kịp phản ứng , hay là vì ông ta đã quá già và tôi không muốn gây cho ông rắc rối , tôi chỉ lẳng lặng đi ra. |
Khi nhận tiền , tôi bị sốc. |
| Hai người cảnh báo tôi trước : "Giao thông ở Kolkata kinh khủng lắm , đừng sốc nhé". |
"Cháu đến từ Việt Nam , không sốc được đâu ạ". |
* Từ tham khảo:
- sộc sộc
- sôi
- sôi
- sôi bọt oáp
- sôi động
- sôi gan