| sộc | trt. Cách mạnh-dạn, xông-xáo Chạy sộc, đâm sộc, sồng-sộc. |
| sộc | tt. Xộc: chạy sộc vào nhà. |
| sộc | Xông thẳng vào: Chạy sộc vào nhà. |
Rồi bà sồng ssộcthẳng vào buồng riêng Trác để dắt nàng ra. |
Hôm kia , lúc nó đang lúi húi thổi cơm ở dưới bếp , một người đàn ông vẫn quần áo vàng , cầm cái siên sắt sồng sộc chạy đến thộp tay ngực nó , khám xét nó , rồi dẫn lên nhà trên. |
| Bà Pả ôm chặt gốc sẹt , mùi vỏ sẹt già sộc lên vừa cay vừa đắng. |
| Nhớ con Hân sộc người ra thế. |
| Cứ mỗi khi Bệnh viện đốt rác thì mùi hôi thối , khói đen phát tán , cuộn thẳng vào khu dân cư khiến khi thở rất tức ngực , mùi hôi xú uế ssộclên không ai chịu nổi. |
| Một cảm giác căm ghét ssộclên tận óc khiến tôi mụ mị. |
* Từ tham khảo:
- sôi
- sôi
- sôi bọt oáp
- sôi động
- sôi gan
- sôi gan nổi mật