| sôi | bt. Sục-sục trào bọt và hơi lên khi bị nấu (đun) lâu (nói về chất lỏng) Dầu sôi, nước sôi, nấu sôi; Cơm sôi bớt lửa, chồng giận bớt lời tng; Cơm sôi cả lửa thì khê, Sự làmhay hỏng là lề thế-gian (CD) // (R) Dậy lên, bào-bọt Bụng nghe sôi; Ruột đau chín khúc như bào như sôi LVT // (B) Hừng lên, lừng lên, nóng-nảy lên, náo-động Đầu trâu mặt ngựa ào-ào như sôi (K). |
| sôi | - đg. 1 Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh. Nước sôi ở 100OC. Uống nước đun sôi. 2 (Bụng) có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc rối loạn tiêu hoá. Ăn vào sôi bụng. 3 Chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên. Không khí hội nghị sôi hẳn lên. Giận sôi lên. |
| sôi | dt. Vú. |
| sôi | đgt. 1. Chuyển nhanh từ nước thành hơi khi đun nóng đến nhiệt độ nhất định, có biểu hiện bọt sủi và hơi bốc mạnh: nước đang sôi o uống nước đun sôi. 2. (Bụng) chuyển và có tiếng kêu khi đói hoặc đau: bị sôi bụng o do ăn thức ăn chưa chín kĩ nên bị sôi bụng o Bụng đói đang sôi. 3. Chuyển trạng thái đột ngột, như bừng lên mạnh mẽ, rõ rệt: Không khí đại hội sôi hẳn lên. |
| sôi | đgt 1. Nói một chất lỏng chuyển sang chất hơi khi được đun nóng đến một nhiệt độ đủ cao: Nước sôi ở 1000C; Cơm sôi bớt lửa chồng giận bớt lời (tng). 2. Bùng lên: Không khí cuộc thảo luận sôi lên. |
| sôi | bt. Nói chất lỏng đun nóng, nổi bọt lên: Nước sôi. Dầu sôi // Nước sôi. Ngr. Nói bụng đầy hơi, chuyển động thành tiếng: Sôi bụng. Ngb. Náo-động, nóng lên vì giận, vì tức. |
| sôi | .- I. đg. 1. Nói một chất lỏng biến thành chất hơi từ đáy hay từ trong lòng trở lên một cách đột ngột và mạnh mẽ khi được đun nóng đến một nhiệt độ đủ cao: Nước nguyên chất sôi ở 100oc dưới áp suất chuẩn. 2. Nói bụng chuyển và có tiếng kêu: Sôi bụng. II. ph. Đến nổi cơn nóng lên: Tức sôi ruột. |
| sôi | Nói về nước đun nóng, sủi sùng-sục lên: ấm nước sôi phì hơi ra. Nghĩa rộng: Nói trong khi bụng không yên, hơi chuyển-động thành tiếng: Đói sôi bụng lên. Đầy hơi sôi bụng. Nghĩa bóng: Náo-động: Thiếu thuế, lý trưởng làm sôi lên. Văn-liệu: Cơm sôi cả lửa thì khê, Sự làm hay hỏng là tề thế gian (C-d). Đầu trâu, mặt ngựa ào-ào như sôi (K). Tiếng gà nghe đã gáy sôi mái trường (K). Ruột đau chín khúc như bào như sôi (L-V-T). |
| Vậy con giữ lấy , mang về bên ấy , ngộ có cách gì để sinh ssôinảy nở chăng. |
| Thật đặc... À này , phổ ky , anh cho xuống cốc một ít nước đầu thôi , còn thì nhấc lọc ra cho khỏi chát rồi anh thêm nước sôi vào cốc. |
| Ở Sầm Sơn , nàng vẫn sống một cuộc đời ngoài mặt rất bình thản , nhưng thật ra trong lòng nàng lúc nào cũng sôi nổi tưởng nhới tới Trương. |
Dũng thấy nước sôi , vội pha chè rồi rót một chén mời Loan. |
Chai nước lọc của nàng là chai nước đã đun sôi để nguội. |
| Đừng khó bảo thế em giận , tội nghiệp ! Chương như điên cuồng , trong lòng như nước sôi , như lửa cháy , bỗng chàng đẩy Tuyết ra , trừng trừng nhìn , vẻ mặt sợ hãi , lo lắng. |
* Từ tham khảo:
- sôi động
- sôi gan
- sôi gan nổi mật
- sôi gan tím ruột
- sôi kinh nấu sử
- sôi máu