| sôi máu | đt. Nóng tiết lên, nư giận lồng lên Sôi máu căm-hờn. |
| sôi máu | Nh. Sôi gan. |
Bính bị sôi máu lên , hỏi dồn : Thế chỗ thuốc phiện là của thầy mẹ hay là của ai. |
Mấy phen Năm mím môi thích mạnh khuỷu tay xuống cổ Ba , luồn tay xuống lưng Ba , cố lật sấp Ba đi để rút cái ví tiền gài trong túi dưới nách áo , nhưng Năm đều bị Ba co đầu gối thúc vào chỗ hiểm , Năm Sài Gòn đã sôi máu , rút lưỡi dao giắt ở bắp đùi ra giơ thẳng cánh , dằn tiếng nói : Có đưa mau không ? Ba Bay lắc đầu. |
| Tôi sôi máu khi nghĩ nàng lên giường với tôi mà vẫn có thể uốn éo trong tay một thằng đàn ông khác. |
| Nghe mẹ kể mà Biên sôi máu. |
| Mất mặt và ssôi máu, Đực đen đâm thẳng dao vào bụng Jacqueline , nhưng vì sợ nên để nguyên không rút dao ra. |
| Đê mê thao thức ssôi máuhay muối mặn thang bậc cảm xúc vị giác tâm hồn. |
* Từ tham khảo:
- sôi sục
- sôi tiêm
- sôi tiết
- sồi
- sồi
- sồi