| sôi sục | tt. Sôi sùng-sục nói thúc, sôi rất nhiều, bọt trào lên thật mạnh và lẹ Nước đun đã sôi sục // (B) Phừng-phừng, nư giận bừng lên, nóng-nảy lên Sôi sục tim gan; nghe qua máu anh-hùng sôi sục. |
| sôi sục | - Cg. Sôi sùng sục.1. đg. Nói nước sôi mạnh. 2.t. Bốc lên rất mạnh : Sôi sục căm thù . |
| sôi sục | tt. (Tình cảm, khí thế) bốc lên mạnh mẽ, dữ dội: lòng căm thù sôi sục o khí thế đấu tranh sôi sục. |
| sôi sục | đgt 1. Nói nước sôi mạnh: Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Ng-hồng). 2. Bốc lên rất mạnh: Tình thương yêu giai cấp sôi sục trong lòng người (Trg-chinh). |
| sôi sục | .- Cg. Sôi sùng sục.1. đg. Nói nước sôi mạnh. 2.t. Bốc lên rất mạnh: Sôi sục căm thù . |
Không khí sôi sục hẳn lên. |
| Hàng vạn , hàng triệu lá đơn chân thành sôi sục không ai biết hết nguyên nhân mà ta vẫn hay gọi là động cơ , nhưng chắc chắn những cái tên : Ma đốc , Hạm đội bảy , khu trục hạm , những máy bay phản lực oanh tạc ”trả đũa“ , những quả bon rơi xuống Lạch Trường , Hòn Gai ngày mồng năm tháng tám như một sự kích thích để nổ bùng lên lòng căm giận và chí khí quật cường vốn là dư thừa của mỗi người dân. |
| Ngoài sự sôi sục ở tất cả đều có ra , mỗi con người còn có một cái gì đấy mà người khác khó biết hoặc có biết cũng coi như không , cũng phải bỏ qua. |
| Không thể không công nhận lòng sôi sục và khát vọng trở thành dũng sĩ ngoài mặt trận của anh như hàng vạn thanh niên khác. |
| Đến bây giờ... Kẻ sôi sục mù quáng chỉ còn cái que gai cũng coi là vũ khí , vẫn có thể đâm mù mắt người khác. |
| Vốn là con người sôi sục bao nhiêu dự định , bao nhiêu khao khát phía trong cái vẻ ngoài ít nói , đến bây giờ tính anh lại lặng lẽ như một ông già. |
* Từ tham khảo:
- sôi tiết
- sồi
- sồi
- sồi
- sồi bộp
- sồi ánh