| sôi nổi | bt. Náo-động, hào-hứng, được để ý nhiều Dư-luận sôi-nổi, câu chuyện sôi-nổi; khiến thiên-hạ sôi-nổi. |
| sôi nổi | - tt Bốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp: Phong trào giải phóng sôi nổi (HCM). |
| sôi nổi | tt. 1. Có khí thế dâng lên mạnh mê, hăng hái, nhộn nhịp trong hoạt động của nhiều người: Trong cuộc họp mọi người phát biểu rất sôi nổi. 2. Hăng hái, nhiệt tình, thích hoạt động trong cuộc sống hàng ngày: một thanh niên sôi nổi o Tuổi trẻ rất sôi nổi. |
| sôi nổi | tt Bốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp: Phong trào giải phóng sôi nổi (HCM). |
| sôi nổi | tt. Náo-động, ồn-ào: Cuộc thảo-luận sôi-nổi // Cuộc chất vấn sôi-nổi. |
| sôi nổi | .- Bốc lên một cách mạnh mẽ, nhộn nhịp: Phong trào giải phóng sôi nổi. |
| sôi nổi | Náo động: Sôi-nổi cả làng. |
| Ở Sầm Sơn , nàng vẫn sống một cuộc đời ngoài mặt rất bình thản , nhưng thật ra trong lòng nàng lúc nào cũng sôi nổi tưởng nhới tới Trương. |
| Một phút quên lãng sự giả dối , sự gìn giữ buộc đã khiến linh hồn chân thật , phóng đạt , sùng sục , sôi nổi trong trái tim , trong mạch máu. |
| Có rất nhiều câu chuyện rất ngộ nghĩnh , hoặc được bịa , hoặc do sự suy đoán của độc giả được đồn ra khắp nơi về cuộc đời của tác giả khiến cho dư luận càng thêm sôi nổi. |
| Mà một khi dư luận càng sôi nổi bao nhiêu thì báo bán càng chạy bấy nhiêu. |
| Em đã nói chúng ta nên bình tĩnh mà suy xét , không nên sôi nổi vô ích. |
| Rồi Sinh nghe rõ tiếng tấm màn vải ở cửa vắt lên trước gió , tiếng dép đi nhẹ nhàng , gần đến bên chàng... Sinh cố hết sức cắn môi để đè nén cơn giận dữ đang sôi nổi trong lòng , nắm chặt tay hơn nữa cho khỏi rung động cả người. |
* Từ tham khảo:
- sôi tiêm
- sôi tiết
- sồi
- sồi
- sồi
- sồi bộp