| sôi động | bt. Náo-động, lộn-xộn Gây sôi-động trong hàng-ngũ; dân-chúng sôi-động. |
| sôi động | tt. Nhộn nhịp, mạnh mẽ, cuốn hút mọi người: cuộc sống sôi động. |
| sôi động | tt Có nhiều biến động: Tình hình sôi động và biến chuyển từng ngày (X-thuỷ). |
| Chữ nghĩa ở cái xó rừng này như cây kim trong túi , trước sau gì cũng ló ra ngoài thôi ! Càng ngày ông giáo càng có cảm giác khó chịu là mình bị lôi cuốn vào một vùng sôi động , có gió bão và tiếng va chạm vũ khí , mà không có cách nào cưỡng lại được. |
| Niềm vui , nỗi buồn , sự cô độc , mơ ước , nhớ nhung của họ chỉ lặng lẽ hơn một chút , biểu lộ ít ỏi hơn một chút , hoặc lúc tụ họp bên ánh đuốc , quanh vò rượu , thì thường ồn ào táo bạo quá mức thường , nhưng dù ở hoàn cảnh nào , phần đời sống tâm linh chìm lắng bên trong luôn luôn phức tạp và sôi động. |
| Đó là những nơi tụ tập đông đảo , và không khí chuẩn bị chiến đấu hào hứng sôi động nhất trạm. |
An không sống trong không khí sôi động của chiến trường gian khổ nên ngỡ ngàng không hiểu vì đâu những người An gặp ở kho lương mỉa mai Lợi cay độc như vậy. |
| Những tin tức sôi động dồn dập bay về khiến mọi người băn khoăn lo âu , không ai có thì giờ khen chê khu dinh mới như những lúc bình thường. |
| Làng nháo nhào , sôi động như vỡ đê. |
* Từ tham khảo:
- sôi gan nổi mật
- sôi gan tím ruột
- sôi kinh nấu sử
- sôi máu
- sôi nổi
- sôi sục