| số thập phân | - X. Thập phân. |
| số thập phân | dt. Phân số thập phân viết dưới dạng không mẫu số. |
| số thập phân | dt (H. thập: mười; phân: phần chia ra) Phân số viết dưới dạng không dùng mẫu số: 0,75 là một số thập phân. |
| số thập phân | dt. (t) Số gồm có một phần nguyên, và một phần thập phân: 8, 32 là số thập-phân. |
| số thập phân | .- X. Thập phân. |
| Điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm tròn đến 2 chữ ssố thập phân. |
| Bài thi được chấm theo thang điểm 10 ; điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm tròn đến 2 chữ ssố thập phân. |
| Các đơn vị nhỏ hơn theo ssố thập phâncũng được thiết lập với việc kyat được chia ra 100 pya. |
| Điểm luận văn là trung bình cộng điểm chấm của các thành viên Hội đồng chấm luận văn có mặt và lấy đến hai chữ ssố thập phân. |
| Đối với những bài thi phải lấy điểm trung bình cộng của 3 lần chấm làm điểm chính thức , điểm trung bình cộng phải được quy về thang điểm 10 , làm tròn đến hai chữ ssố thập phân. |
| Cán bộ chấm thi thảo luận , chấm chung ít nhất 10 bài thi tự luận để rút kinh nghiệm , thống nhất cách vận dụng hướng dẫn chấm , điểm số sẽ được làm tròn đến 2 chữ ssố thập phân. |
* Từ tham khảo:
- số thập phân vô hạn tuần hoàn
- số thực
- số tiền hoá đơn
- số trừ
- số từ
- số tự nhiên