| số mũ | - (toán) d. Số đặt trên và bên phải một số, cho biết có bao nhiêu thừa số bằng số này: 3 là số mũ trong 23. |
| số mũ | dt. Số chỉ bậc của luỹ thừa. |
| số mũ | dt (toán) Số đặt trên và bên phải một số để chỉ có bao nhiêu thừa số của số ấy: 3 là số mũ trong 5 3. |
| số mũ | (toán).- d. Số đặt trên và bên phải một số, cho biết có bao nhiêu thừa số bằng số này: 3 là số mũ trong 23. |
| Về tình trạng có một ssố mũbảo hiểm nói xịn , nhưng thực tế vẫn chất lượng kém , ông Nguyễn Văn Bách Chi Cục phó Chi Cục QLTT TP.HCM thông tin : Quy định cho phép nhà sản xuất , nhập khẩu được tự in dấu hợp quy (CR) lên sản phẩm. |
| số mũnày được thu đổi từ các tài xế xe ôm trong ngày 10/9. |
| Đại diện ban tổ chức cùng nhấn nút để tiêu hủy ssố mũbảo hiểm kém chất lượng. |
| Chủ hàng là bà Bùi Thị Huệ , thường trú tại xã Mộc Nam , Duy Tiên , Hà Nam khai nhận , đã mua ssố mũbảo hiểm từ nhiều nguồn trôi nổi trên thị trường sau đó mang về lắp ráp. |
* Từ tham khảo:
- số nguyên
- số nguyên tố
- số nhân
- số nhiều
- số phận
- số phức