| số nhiều | dt. Phần nhiều, phía tương-đối nhiều hơn Xóm đó, người nghèo là số nhiều, nên phần vệ-sinh đáng được lưu-ý // Tiếng chỉ từ hai người hay hai vật chủ-động sắp lên để do theo đó mà viết những tiếng liên-quan có thêm chữ S hay NT sau cùng theo ngữ pháp Pháp. |
| số nhiều | dt. 1. Số lớn, số đông: Người ủng hộ vẫn là số nhiều. 2. Phạm trù ngữ pháp trong một số ngôn ngữ, biểu hiện số lượng "trên một": danh từ giống cái số nhiều trong tiếng Nga. |
Haredi là từ chỉ những người cực kỳ sùng đạo trong đạo Do Thái , số nhiều là Haredim. |
| Chợt gặp khi vua Giản Định nổi quân lên ở châu Trường An(15) , nhưng vì ít binh không địch nổi với số nhiều của quân giặc , muốn lui về Nghệ An. |
| Đây chỉ là một trong ssố nhiềutrường hợp bị kết án có liên quan đến ma quỷ , phù thủy... thời xưa ở lâu đài Lancaster. |
| Ông thấy rằng , khi trò chuyện hoặc tranh luận , họ thường có xu hướng sử dụng đại từ ssố nhiềunhư chúng tôi , chúng ta hơn là những đại từ số ít như tôi hay của tôi. |
| Về điểm này , nhà nghiên cứu Benjamin Seider khuyên , khi vợ chồng tranh luận về bất kỳ vấn đề gì , nên ý thức sử dụng đại từ nhân xưng ssố nhiềunhư chúng ta nhiều hơn. |
| Theo Cảnh sát phòng chống ma túy , thủ đoạn giấu ma túy trong hành lý ký gửi là đồ ăn như quả thanh long , hộp Knorr là một trong ssố nhiềuchiêu trò cất giấu ma túy hết sức tinh vi của các đối tượng khi vận chuyển qua đường hàng không. |
* Từ tham khảo:
- số phức
- số pi
- số siêu việt
- số số học
- số thành
- số thập phân