| số mục | st. Số kê ra từng mục Số mục hàng-hoá. |
| số mục | - Số kê ra từng mục: Số mục hàng hóa. |
| số mục | dt. Số kê ra từng mục: số mục hàng hoá. |
| số mục | dt (H. mục: điều chủ yếu) Số kê từng thứ: Căn cứ vào số mục cùng từng loại hàng mà đánh thuế. |
| số mục | dt. Số dùng để kê khai từng mục: Số mục dân số trong tỉnh. |
| số mục | .- Số kê ra từng mục: Số mục hàng hoá. |
| số mục | Số kê khai từng mục: Số-mục nhân-đinh trong làng. |
| Xuống chiếu cho Đỗ Anh Vũ đi phủ Phú Lương khảo xét quan liêu và định số mục hộ tịch. |
| Trách nhiệm của các (Ngân hàng Trung ương) NHTW bị giới hạn trong một ssố mụctiêu : ổn định tiền tệ , chống lạm phát , bảo vệ sự an toàn của thị trường tài chính , phối hợp với các nước khác về chính sách tiền tệ và giúp nền kinh tế hồi phục. |
| Trách nhiệm của các NHTW bị giới hạn trong một ssố mụctiêu : ổn định tiền tệ , chống lạm phát , bảo vệ sự an toàn của thị trường tài chính , phối hợp với các nước khác về chính sách tiền tệ và giúp nền kinh tế hồi phục. |
| Frank Snepp , một nhân viên CIA kỳ cựu , đột nốt hoạt động ngoại giao dưới quyền của Đại sứ Martin ngày đó đã kể lại trong cuốn The Decent Interval (Cuộc tháo chạy tán loạn) rằng : Sau khi phân tích tình hình , mọi người ở sứ quán Mỹ cùng nhận định , quân Giải phóng sẽ chọn một ssố mụctiêu chung , nhưng không đồng ý với nhau về mục tiêu phụ. |
| Khi được hỏi về mục tiêu doanh số đối với phân khúc xe mô tô phân khối lớn , ông Lâm thẳng thắn cho rằng , Yamaha chưa có doanh ssố mụctiêu cụ thể đối với các mẫu xe này. |
| Frank Snepp , một nhân viên CIA kỳ cựu , đột lốt hoạt động ngoại giao dưới quyền của Đại sứ Martin ngày đó đã kể lại trong cuốn The Decent Interval (Cuộc tháo chạy tán loạn) rằng : Sau khi phân tích tình hình , mọi người ở sứ quán Mỹ cùng nhận định , quân Giải phóng sẽ chọn một ssố mụctiêu chung , nhưng không đồng ý với nhau về mục tiêu phụ. |
* Từ tham khảo:
- số nguyên tố
- số nhân
- số nhiều
- số phận
- số phức
- số pi