| số nguyên | dt. Con số không có số lẻ đằng sau 15 kgr là con số nguyên. |
| số nguyên | - (toán) Số tạo thành bởi một hay nhiều đơn vị gộp lại. |
| số nguyên | dt. Tên gọi chung số tự nhiên, số đối của số tự nhiên và số không. |
| số nguyên | dt (toán) Tên gọi chung các số tự nhiên: 0, 1, 5, 7 là những số nguyên. |
| số nguyên | (toán).- Số tạo thành bởi một hay nhiều đơn vị gộp lại. |
| Tình trạng trên xuất phát từ một ssố nguyênnhân , trước hết là bởi công tác tinh giản biên chế còn được thực hiện tương đối chậm. |
| Có thể kể ra một ssố nguyênnhân : mong muốn cải thiện môi trường châu Âu và trên thế giới ; đảm bảo an ninh năng lượng ; tạo nhiều việc làm. |
| Nếu một (hoặc một số) cá nhân được đề cử giữ các vị trí quan trọng khi các khuyết điểm bị đánh giá là nghiêm trọng hoặc rất nghiêm trọng thì không thể là do Quản lý cán bộ và giám sát quyền lực có vấn đề mà bởi một ssố nguyênnhân khác. |
| Chưa kể , thời gian vừa qua , việc thay đổi một số điểm trong chính sách tiền lương , bảo hiểm xã hội , một số chính sách quản lý của nhà nước , muốn cạnh tranh tốt , Xuân Hòa chắc chắn phải gia tăng chi phí đào tạo cho cán bộ nhân viên cùng với giá cả biến động ở một ssố nguyênliệu đầu vào như cao su , giá dầu và chi phí vận tải phục vụ sản xuất kinh doanh , quản lý doanh nghiệp của công ty. |
| Có một ssố nguyênnhân cho tình trạng này. |
| Lúc đó , cái cơ Zidane chẳng chịu nghe lời Perez để mang về những tân binh chất lượng sẽ được gộp vào vô ssố nguyênnhân cho một cuộc chia ly. |
* Từ tham khảo:
- số nhân
- số nhiều
- số phận
- số phức
- số pi
- số siêu việt