| sát sườn | tt. Cóquan hệ trực tiếp đến lợi ích bản thân: quyền lợi sát sườn. |
| Rừng cháy sát sườn núi , trơ ra những tảng đá to bằng gian nhà. |
| Sau đề án tái cơ cấu hệ thống giai đoạn 2016 2020 , lần đầu tiên một nghị quyết riêng của Quốc hội về xử lý nợ xấu (Nghị quyết 42) được ban hành , đến lượt Luật Các tổ chức tín dụng được sửa đổi , bổ sung với những quy định ssát sườn, chặt chẽ và có tác động lớn. |
| Ngoài ra , liên minh quân sự này cũng gia tăng mạnh mẽ các hoạt động trinh sát hải quân và không quân ở khu vực ssát sườnNga. |
| Nguồn : Internet Đề xuất ssát sườnBa trong số bốn đảng phái lớn nhất của Italy bao gồm Phong trào 5 sao (M5S) , Liên minh phía Bắc cánh hữu và đảng trung hữu Forza Italia đối lập của cựu Thủ tướng Silvio Berlusconi , đã đề xuất một hệ thống tiền tệ song song với đồng euro sau cuộc bầu cử dự kiến diễn ra vào đầu năm tới. |
| Giữ chân công nhân bằng phương thức tối ưu hóa phúc lợi , bằng sự quan tâm chăm sóc thiết thực , ssát sườnqua từng bữa cơm no bụng ấm lòng , dẫu là triết lý kinh doanh bền vững mà doanh nghiệp nào cũng biết , nhưng không phải đơn vị nào cũng nỗ lực thực hiện tròn trịa như Vedan Việt Nam. |
| TTO Tôi đi dạy , có điều kiện tiếp xúc nhiều với bộ SGK lớp 9 , xin nêu ra một vài nhận xét : SGK hiện nay có nhiều đổi mới , cách trình bày khoa học hơn , số liệu cập nhật nhiều hơn , ssát sườnvới đời sống thực tế hơn (đặc biệt là những môn chuyên ngành XH như Lịch Sử , Địa Lý ). |
* Từ tham khảo:
- sát thân thành nhân
- sát thương
- sát trùng
- sát ván
- sạt
- sạt