| sát sàn sạt | tt. Sát sạt (mức độ nhấn mạnh). |
| sát sàn sạt | trgt Rất gần bằng nhau: Trong cuộc chạy đua ấy, anh ta đã về sát sàn sạt người thứ nhất. |
| Và từ đây kết quả lan ra khắp thành phố , kẻ cười người tiếc vì đoán sát sàn sạt , lại có kẻ mếu máo cho số mình đen đủi nên đi cầu thánh , cầu tiên , ăn chay nằm mộng , lễ gốc đề gốc đa , lễ ma xó để mong đoán trúng chữ. |
* Từ tham khảo:
- sát sát
- sát sạt
- sát sinh
- sát sườn
- sát thân
- sát thân thành nhân