| sát sao | bt. Sát và thẳng-thớm: Xếp lại rồi vuốt cho sát-sao // Khít-khao, liền-lạc, sạch-sẽ: Mới sanh, nên kiêng-cữ đi đứng làm-lụng để giữ cho sát-sao. |
| sát sao | - Nh. Sát, ngh. 2: Theo dõi sát sao mọi công việc cơ quan. |
| sát sao | tt. 1. Gần gũi, theo dõi thường xuyên, chặt chẽ: kiểm tra sát sao. 2. Vừa khớp, vừa vặn: tính toán sát sao. |
| sát sao | tt, trgt Rất sát: Theo dõi sát sao công việc của cơ quan. |
| sát sao | .- Nh. Sát, ngh. 2: Theo dõi sát sao mọi công việc cơ quan. |
| Lúc này chị không đồng hành sát sao cùng các con thì làm sao các con yên tâm được. |
| Tham dự buổi làm việc của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc với cán bộ chủ chốt tỉnh Yên Bái chiều nay (3/2) có Bộ trưởng , Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Mai Tiến Dũng , Bộ trưởng , Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc Chính phủ Đỗ Văn Chiến và lãnh đạo một số bộ , ngành Trung ương... Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc làm việc với cán bộ chủ chốt tỉnh Yên Bái Theo báo cáo của Bí thư Tỉnh ủy , Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Phạm Thị Thanh Trà : Với sự chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ , sự giúp đỡ của các ban , bộ , ngành Trung ương , sự chỉ đạo thường xuyên , ssát saocủa Đảng bộ tỉnh , Yên Bái đã đạt những kết quả quan trọng , toàn diện trên các lĩnh vực kinh tế , xã hội , quốc phòng an ninh , xây dựng Đảng và hệ thống chính trị. |
| Theo luật sư này , khoản tiền 4.500 tỷ đồng tăng vốn điều lệ là khoản tiền rất ssát saovới khoản tiền Phạm Công Danh vay nợ BIDV. |
| Phá nhiều vụ án kinh tế , tham nhũng lớn Nhận được sự chỉ đạo ssát saocủa lãnh đạo Bộ Công an , Tổng cục cảnh sát và Cục Cảnh sát Điều tra tội phạm về kinh tế và tham nhũng đã điều tra làm rõ nhiều vụ án kinh tế lớn , trong đó có những vụ án kinh tế trọng điểm , đặc biệt nghiêm trọng thuộc Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng theo dõi , chỉ đạo. |
| Ghi nhận của PV vào một số thời điểm cho thấy , hoạt động tuần tra , kiểm soát của lực lượng CSGT (PC67 Công an Hải Dương) tại đây khá ssát sao, liên tục. |
| Cửa hàng phải huy động tối đa nhân viên phục vụ , đặc biệt vào những ngày nghỉ thứ 7 , chủ nhật các nhân viên tạm thời không được xin nghỉ (trừ lý do bất khả kháng) vì lượng người mua sắm đông , phải niêm yết đầy đủ giá cả các mặt hàng , kiểm tra theo dõi ssát saosức mua đối với từng loại thiết bị giáo dục , khi hàng chuẩn bị hết lập tức phải bổ sung nguồn hàng để kịp đáp ứng nhu cầu của khách. |
* Từ tham khảo:
- sát sạt
- sát sinh
- sát sườn
- sát thân
- sát thân thành nhân
- sát thương