| sáng lập | đt. Khởi sự lập ra: Hội ấy được sáng-lập từ tiền-chiến. |
| sáng lập | - đgt. Lập ra, xây dựng nên đầu tiên: sáng lập ra một tờ báo mới. |
| sáng lập | đgt. Lập ra, xây dựng nên đầu tiên: sáng lập ra một tờ báo mới. |
| sáng lập | đgt (H. lập: dựng lên) Dựng lên lần đầu tiên: Đội quân cách mạng do Đảng ta và Bác Hồ sáng lập (Đỗ Mười). |
| sáng lập | đt. Lập ra, dựng lên đầu tiên: Sáng lập một hội buôn // Người sáng-lập (hay sáng-lập). Cổ-phần sáng-lập. |
| sáng lập | .- Dựng ra đầu tiên: Hồ Chủ tịch sáng lập ra Mặt trận Việt Minh. Sáng lập viên. Người lập ra đầu tiên: Sáng lập viên một tờ báo. |
| sáng lập | Khởi đầu dựng lên: Sáng-lập ra một hội buôn. |
Theo truyện của người Nga thì Y éc mắc là một thủ lĩnh Cô dắc sống vào thế kỷ thứ XVI , sáng lập một nước ở Xi bê ri , nội dung cũng như trên [9]. |
Thế là Swapnil gửi email cho Eran , người sáng lập đồng thời là biên tập viên của Walyou. |
Thời đó , nổi tiếng có anh phở Sứt sáng lập ra món phở giò (lấy thịt bò quận lại như cái dăm bông rồi thái mỏng từng khoanh nhỏ điểm vào với thịt). |
| Trường nằm ở phía tây Hồ Gươm do tiến sĩ Vũ Tông Phan sáng lập. |
| Nhưng ông là một trong những người sáng lập ra nhà Buổi chiều , tự ông còn đặt tên cho nó. |
| Nói cho cùng , cũng đều chưa khỏi tiếng cướp ngôi , chẳng phải là hành vi nhân nghĩa để phô cùng thiên hạ , cho mọi người sướng mắt trông vào , như cuộc đổi đời của vua Thang vua Vũ ! 1559 Chỉ nhà Tiền Lê do Lê Hoàn sáng lập. |
* Từ tham khảo:
- sáng loáng
- sáng loè
- sáng loé
- sáng mai
- sáng mắt
- sáng mắt ra