| sáng lòa | - Cg. Sáng lòe, sáng lóe. Sáng đến làm cho chói mắt. |
| sáng lòa | tt. Sáng đến mức làm chói mắt. |
| sáng lòa | .- Cg. Sáng lòe, sáng lóe. Sáng đến làm cho chói mắt. |
| Nhiên nhìn qua cửa sổ , phía dưới là tỉnh Chiba , chếch bên cánh phải , nơi sáng lòa ánh điện cả một vùng , hắt cả vệt sáng dài xuống mặt biển là thủ đô Tokyo của Nhật lộng lẫy phù hoa giờ cũng đang trong cơn chống chọi với đại dịch. |
| Nắng đã chiếu sáng lòa cửa biển. |
| Đứng trong cổng chùa từ bề cao nhìn xuống cái thấp dưới chân mình , nhà sư già nheo nheo cặp mắt , nhìn cái nắng sáng lòa. |
| Công nghiệp lớn lao , sáng lòa vũ trụ. |
| Hãy cùng nhau gìn giữ , tôn tạo di tích lịch sử đặc biệt ý nghĩa này và cùng giữ ngọn lửa cách mạng để tổ quốc Việt Nam từ trong khói lửa rũ bùn đứng dậy ssáng lòasánh cùng năm châu bè bạn. |
| Cái đẹp vẫn giữ nguyên hồn cốt , tươi tắn như câu thơ rũ bùn đứng dậy ssáng lòacủa nhà thơ Nguyễn Đình Thi. |
* Từ tham khảo:
- sáng loè
- sáng loé
- sáng mai
- sáng mắt
- sáng mắt ra
- sáng mưa trưa nắng