| sáng loáng | - tt Phát ra ánh sáng lấp lánh: Thanh niên xách chiếc mã tấu sáng loáng (Tô-hoài). |
| sáng loáng | tt. Sáng lấp lánh trên khắp bề mặt: Lưỡi dao sáng loáng o Mặt hồ sáng loáng dưới ánh Mặt Trời. |
| sáng loáng | tt Phát ra ánh sáng lấp lánh: Thanh niên xách chiếc mã tấu sáng loáng (Tô-hoài). |
| sáng loáng | .- Phát ra ánh sáng lấp lánh: Gương sáng loáng; Mặt hồ sáng loáng. |
| Cũng có đêm mưa buồn , theo thói quen chàng khoác áo tơi ra đi tìm các bạn cũ , nhưng đến nơi chàng dứng nhìn vào một lúc , nhìn cái quang cảnh ấm áp và sáng loáng ở bên trong , rồi tự nhiên thấy chán ngán và lặng lẽ bỏ đi. |
Đưa mắt nhìn bàn ăn thấy trên bàn phủ vải trắng có để một bình đầy hoa cúc với chai rượu và mấy chiếc cốc pha lê trong phản chiếu ánh đèn sáng loáng. |
| Các màu đua nhau thắm tươi dưới ngón tay xinh xắn của Tâm : những cuộn chỉ mượt , những cái cúc xà cừ , những gương lược sáng loáng. |
| Khi mọi người sửa soạn xong , ông cụ đưa cho Tân cây hái , lưỡi sáng loáng nói : Lưỡi sắc thế này thì cắt cứ ngọt như cắt cỏ. |
Ông ta cầm một nắm dao con sáng loáng tung lên bắt từng chiếc một , rồi lần lượt cắm tất cả mười hai con dao ấy vào những khe hở đục trong cái vòng sắt còn đang rừng rục lửa. |
| Cả hai lưỡi dao gài ở đầu giường tây buông màn , diềm nhiễu óng ánh , cũng sáng loáng lên. |
* Từ tham khảo:
- sáng loé
- sáng mai
- sáng mắt
- sáng mắt ra
- sáng mưa trưa nắng
- sáng mưa trưa tạnh