| sáng loè | - Nh. Sáng lòa: Chớp sáng lòe. |
| sáng loè | Nh. Sáng lòa. |
| sáng loè | tt Như Sáng loà: Những lưỡi mã tấu sáng loè (NgHTưởng). |
| sáng loè | .- Nh. Sáng lòa: Chớp sáng lòe. |
| Nhưng cũng chính giữa lúc ấy thì lửa sáng loè ở hoàng thành , tiếng hò hét , tiếng đao kiếm vang lên như sấm dậy , quân nhà Tuỳ chiếm được hoàng cung và bủa vây tứ phía để tìm bắt tên vua dâm dật. |
* Từ tham khảo:
- sáng mai
- sáng mắt
- sáng mắt ra
- sáng mưa trưa nắng
- sáng mưa trưa tạnh
- sáng ngày