| rút tiền | đgt. Lấy một phần hay toàn bộ số tiền gửi ở một quỹ nào đó: rút tiền ở ngân hàng. |
| Nhiệm vụ đầu tiên của tôi ở bất cứ quốc gia nào là : Tìm ATM của HSBC để rút tiền và mua một SIM điện thoại. |
| "Bác ra ATM rút tiền đi". |
| Từ giờ trở đi , sẽ không có cách nào để tôi rút tiền hay nhận tiền được. |
| Chị rút tiền ra biểu kêu má đi rồi cho tiền. |
| Vài người tò mò nhìn vào thì thấy quan Tây có rút tiền ra giao cho thông ngôn. |
| Sau lần mạnh dạn lên lớp cho chàng hiểu thế nào là thực tế của cuộc sống , thấy chàng im ắng không phản kháng , nàng cho rằng "cá đã ăn muối" , cứ dăm hôm nàng lại lấy những bài học thực tế lên lớp cho chàng một lần , và nàng cũng "tế nhị" xiết dần tài chính bằng cách , lợi nhuận kinh doanh của nàng thì cho hết vào tài khoản ngân hàng , thu nhập hằng tháng của chàng nàng kiểm soát , đưa vào chi tiêu hằng ngày , khi nào chàng hết tiền lại phải nói với nàng , để nàng rút tiền ra đưa cho sử dụng. |
* Từ tham khảo:
- rụt
- rụt rè
- ruy-băng
- ruy-bờ-rích
- rư
- rưa rứa