| rụt | đt. Rút, thụt, co ngắn lại: Rụt cổ, rụt lưỡi. |
| rụt | - đg. Co ngắn lại : Rụt lưỡi ; Rụt chân. Rụt đầu rụt cổ. Nói hình thù người béo quá. |
| rụt | đgt. Co lại, thụt vào: Con rùa rụt cổ vào o rụt tay lại. |
| rụt | đgt Co lại; Thụt lại: Rụt chân, rụt lưỡi. |
| rụt | đt. Thụt, co lại: Rụt cổ như rùa // Rụt cổ. |
| rụt | .- đg. Co ngắn lại: Rụt lưỡi; Rụt chân. Rụt đầu rụt cổ. Nói hình thù người béo quá. |
| rụt | Thụt vào, co ngắn lại: Rụt cổ, rụt lưỡi. Văn-liệu: Vừa thách vừa thua, rụt cổ rùa-rùa thách nữa hay thôi (C-d). |
Bà hoa tay , trợn mắt , bĩu môi : Người ta thần thế đáo để đấy ! Bà Thân rụt rè trả lời : Vâng , tôi cũng nghe đồn ông phán bên ấy mạnh cánh lắm ; để rồi tôi cố khuyên cháu. |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn thẹn thùng không dám nói dứt khoát , minh bạch , nàng rrụtrè trả lời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
| Cái thay đổi ấy làm nàng bỡ ngỡ rrụtrè , coi nhà chồng là một nơi xa lạ vô chừng. |
| Thấy vậy nên nhiều lần bà Thân định hỏi Hương cho Khải , rồi lại thành rrụtrè mà hoãn việc lại. |
Chuyên co người rụt cổ cười để hở cả lợi. |
Tìm được số nhà Dũng ở , Loan rụt rè hỏi một người đàn ông đang ngồi mài dao ở cửa : Tôi hỏi thăm , ở đây có ông nào tên là Dũng ở trọ không ? Người đàn ông ý hẳn cho nàng là hạng người không đứng đắn , mặt cau có , hất hàm nói : Cô... đi vào trong rồi lên gác. |
* Từ tham khảo:
- ruy-băng
- ruy-bờ-rích
- rư
- rưa rứa
- rửa
- rửa ảnh