| rưa rứa | trt. X. Rứa-rứa. |
| rưa rứa | - Hơi giống: Hai cái mũ rưa rứa như nhau. |
| rưa rứa | tt. Na ná, gần gần như thế. |
| rưa rứa | tt, trgt Như Rứa, nhưng nghĩa nhẹ hơn: Làm rưa rứa là được rồi. |
| rưa rứa | Xt. Rứa-rứa. |
| rưa rứa | .- Hơi giống: Hai cái mũ rưa rứa như nhau. |
| rưa rứa | Xem “rứa-rứa”. |
* Từ tham khảo:
- rửa ảnh
- rửa cưa
- rửa ráy
- rửa ruột
- rửa tội
- rữa