| rửa ruột | đt. Bơm nước lã vào dạ dày người ngộ-độc thật nhiều để người ấy mửa ra hết chất độc: Chở vô nhà thương rửa ruột. |
| rửa ruột | - Bơm nước vào ruột để tống phân và chất độc ra. |
| rửa ruột | đgt. Cho nước, dung dịch vào để tống phân và chất độc ra: rửa ruột trước khi mổ dạ dày. |
| rửa ruột | .- Bơm nước vào ruột để tống phân và chất độc ra. |
| Đạo nhân gọi với chúng quỷ mà bảo rằng : Lũ này đắm đuối , nghiệp chướng nặng nề , thuở sống đã phạm vào điển chương , lúc chết còn gây thêm tội nghiệt , oan oan nối tiếp , biết thuở nào thôi ! Sao không rửa ruột đổi lòng , quay về đường chính. |
Nhân tâu trình các tội như sau : Kẻ kia ghẹo vợ người , dâm con người , tội nên xử thế nàỏ Đức vua nói : Đó là vì hắn đắm chìm trong bể ái , nên lấy nước sôi rửa ruột để cho tình dục không sinh. |
| Khi Lan đưa cháu D. đến bệnh viện rrửa ruộtthì cháu D. đang trong tình trạng nguy kịch và được chuyển về Bệnh viện Bạch Mai điều trị. |
| Nhưng với cà chua ương ương (nhất là cà chua xanh) thì hàm lượng tomatidine rất cao , có thể lên tới 58mg/100g cà chua xanh , thường xuất hiện các triệu chứng trúng độc tomatidine như váng đầu , lợm giọng nôn ọe , nhểu nước dãi (nước miếng) , trường hợp nặng nếu không cấp cứu rrửa ruột, giải độc kịp thời có thể nguy hiểm tới tính mạng. |
| Ngay sau đó , anh C. được đưa đến bệnh viện cấp cứu rrửa ruộtnên không bị tử vong. |
| Vũ Trường Khanh cho biết , bữa tối trước ngày soi đại tràng bệnh nhân ăn bình thường , nhưng không ăn rau và chất xơ Đối với người đại tiện hành ngày bình thường : bệnh nhân uống thuốc rrửa ruộttrong khoảng 3 giờ. |
* Từ tham khảo:
- rữa
- rữa
- rứa
- rứa rứa
- rựa
- rựa cùn còn giữ lấy tông