| rựa | dt. Thứ dao lưỡi dài, sống thật dày, đầu bằng hoặc có mấu, cán dài hơn lưỡi: Dao rựa, đực rựa. |
| rựa | - dt. Dao to bản, sống dày, mũi bằng. |
| rựa | dt. Dao to bản, sống dày, mũi bằng. |
| rựa | dt Dao to và dày lưỡi dùng để chặt: Thứ nhất vợ dại trong nhà, thứ hai nhà dột, thứ ba rựa cùn (cd); Nói như rựa chém xuống đất (tng). |
| rựa | dt. Thứ dao dài ở mũi có mấu, có cán dài dùng để chặt cây, chẻ củi. |
| rựa | .- X. Dao rựa. |
| rựa | Thứ dao dài, mình dầy thường có mấu, không sắc lắm: Dao rựa chặt củi. |
BK Anh nói với em như rựa chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Bây chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn thuyền chài rứa ri Anh nói với em như rựa chém xuống đá Như rạ cắt xuống đất Như mật rót vào tai Bây chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn thuyền chài rứa ri Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém đất Như mật rót vào lỗ tai Bây giờ em đã nghe ai Áo ngắn em mặc , cởi áo dài em mang Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn non đoài khổ chưa. |
| Những kẻ đến sau bị cuộc cạnh tranh đẩy đến nơi hoang dã , cầm rựa phát cỏ dại , chặt cây dựng lán tạm , tưởng mình là kẻ khởi đầu cho một nền văn minh. |
| Tóc dài phủ cả lên mắt , dán lên má vào thái dương , trông cậu giống như một con bê non ăn lúa của một chủ ruộng hung bạo , bị lão lấy rựa chặt gãy chân nên quị tại chỗ , rướn cổ thét lên thống thiết. |
| Cho nên ông vừa ngồi xuống ghế vừa kéo một cái ghế khác ra mời biện Nhạc ngồi , tay trái không bỏ cái cán rựa ông đang sửa. |
| Nhưng Huệ không thu được đầy đủ can đảm , sau một lúc bối rối , lại cầm cán rựa chặt nốt gốc mù u xù xì. |
| Khoảng bảy , tám người đến nhặt rựa , cuốc vác lên vai , đi về phía cổng. |
* Từ tham khảo:
- rựa quéo
- rức
- rức rức
- rức rức
- rực
- rực rỡ