| rực | tt. Sáng chói, nổi bật: Đỏ rực, rần-rực, rừng-rực, sáng rực // trt. Tủa ra, rộng ra: Đồn rực, nói rực, rộn-rực // Xông lên, nổi lên: Tức rực, no rực. |
| rực | - ph. Bùng lên, sáng trưng: Lửa cháy rực; Đèn sáng rực. - ph. Trướng lên làm cho khó chịu: No rực đến cổ. Béo rực mỡ. Béo quá cảm thấy khó chịu. |
| rực | tt. 1. Bừng lên, toả sáng xung quanh: Lửa rực trời o Than rực hồng. 2. Có màu đỏ hoặc vàng đậm: Ráng trời đỏ rực o Nắng vàng rực. |
| rực | trgt Sáng trưng; Bừng lên: Rực Hà-nội sao vàng cờ đỏ (X-thuỷ). |
| rực | trgt ở mức độ cao: Béo rực; No rực rồi. |
| rực | tt. Sáng-chói: Lửa rực một góc trời. |
| rực | .- ph. Bùng lên, sáng trưng: Lửa cháy rực; Đèn sáng rực. |
| rực | - ph. Trương lên làm cho khó chịu: No rực đến cổ. Béo rực mỡ. Béo quá cảm thấy khó chịu. |
| rực | Nói về ánh sáng vùng rộng ra: Lửa cháy rực trời. Nhà thắp đèn sáng rực. |
| rực | Nổi nóng, trướng đầy: Tức rực gan. No rực ruột. Béo rực mỡ. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rạo rrực, nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
| Lòng thương mẹ rạo rrựctrong tâm trí nàng , nhưng cũng không cản nổi sự sung sướng nàng đương cảm thấy trước một tương lai êm đềm , nhàn hạ. |
| Chẳng hiểu tại sao trong lòng nàng lúc đó rộn rrực, sợ sệt , tưởng như Tạc thù hằn mình lắm và nàng nghĩ thầm : " Cũng chẳng tại mình ". |
| Những lúc thấy xuân tình còn rạo rrựctrong người , mợ phán chỉ muốn không có Trác trong nhà , rồi tự mình làm lấy mọi việc... Mợ nghĩ thầm : " Tuy có vất vả , nhưng một mình một chồng. |
| Nó đuổi con bướm mệt quá đứng thở , và nóng cả người , hai má đỏ rực lên. |
| Lòng thương Tạc lại làm nàng rộn rực băn khoăn. |
* Từ tham khảo:
- rưng
- rưng rức
- rưng rưng
- rừng
- rừng cấm
- rừng chồi