| rức | tt. Thật nhỏ và đều: Tiếng nói nhỏ rức. |
| rức | - t. Nh. Nhức: Rức đầu. |
| rức | đgt. Nhức: rức đầu. |
| rức | tt (cn. Nhức) Đau như có vật gì đâm vào: Rức đầu. |
| rức | .- t. Nh. Nhức: Rức đầu. |
| Mà những đêm đó thường thường chính là những đêm mợ phán khó ở , hoặc mệt nhọc , sổ mũi , rrứcđầu ! Cũng có khi là thời kỳ mợ phán sắp sửa đến ngày ở cữ... Lần nào cũng thế , cứ vào quãng một , hai giờ sáng nghĩa là giữa lúc mợ phán đã ngủ gần như chết , cậu phán mới dám rón rén bước một sờ mò đến buồng riêng Trác. |
| Chàng thấy rức đầu và rạo rực trong người. |
| Thấy hai mắt chồng đỏ rực và sưng húp bằng hai ngón chân cái , nàng khinh hoảng ra ghế ngồi bưng mặt khóc rưng rức. |
Khốn nạn ! Anh... Bị xúc động quá mạnh , Liên chỉ nói được mấy lời đó rồi nghẹn ngào khóc lên rưng rức. |
| Rộn rã chuẩn bị mọi mặt để làm gì đây ? Phải bước đi đâu nữa ? Biện Nhạc trả lời ngay cho ông giáo , chấm dứt những ray rức không kịp thời. |
| Mấy đứa nhỏ đây thương chú cũng khóc rưng rức. |
* Từ tham khảo:
- rức rức
- rực
- rực rỡ
- rưng
- rưng rức
- rưng rưng