| rửa tội | đt. Rảy nước thánh trên trán, trong một cuộc lễ do Linh-mục đứng chủ lễ, để làm tiêu-tan hết tội-lỗi: Xin rửa tội, phép rửa tội. |
| rửa tội | - Làm phép cho một người, theo thiên chúa giáo. |
| rửa tội | đgt. Làm phép cho một người theo đạo Thiên Chúa. |
| rửa tội | đgt Làm phép cho một người trở thành một giáo dân: Hồi đó ông đã được rửa tội ở Phát-diệm. |
| rửa tội | đt. Rửa các tội lỗi bằng cách làm lễ rảy nước thánh ở trên trán theo phép bên đạo thiên-chúa // Phép rửa-tội. |
| rửa tội | .- Làm phép cho một người, theo thiên chúa giáo. |
| Rồi người đó đưa tay cho tôi : Tâm hồn con bị lạc lối mất rồi , theo cha về để cha rửa tội lỗi cho con. |
| Sau cái đêm được cha rửa tội , tôi có thêm một người bạn mới đó là cha. |
| Bằng ấy năm , Chúa đã rửa tội lỗi cho bà rồi. |
| Rồi người đó đưa tay cho tôi : Tâm hồn con bị lạc lối mất rồi , theo cha về để cha rửa tội lỗi cho con. |
| Sau cái đêm được cha rửa tội , tôi có thêm một người bạn mới đó là cha. |
| Bằng ấy năm , Chúa đã rửa tội lỗi cho bà rồi. |
* Từ tham khảo:
- rữa
- rứa
- rứa rứa
- rựa
- rựa cùn còn giữ lấy tông
- rựa quéo