| rửa ráy | đt. (đ) Nh. Rửa: Rửa-ráy cho sạch-sẽ. |
| rửa ráy | - Rửa nói chung: Rửa ráy chân tay. |
| rửa ráy | đgt. Rửa cho sạch nói chung: rửa ráy sạch sẽ o rửa ráy cho các con trước khi đi ngủ. |
| rửa ráy | đgt Rửa nói chung: Rửa ráy chân tay; Để tôi rửa ráy rồi đi lấy bèo (Ng-hồng). |
| rửa ráy | bt. Nói chung về sự rửa. |
| rửa ráy | .- Rửa nói chung: Rửa ráy chân tay. |
| rửa ráy | Nói chung về sự rửa: Trước khi đi ngủ nên rửa-ráy chân tay. |
| Chính những con người ấy lại đánh phân , rửa ráy quét dọn cả chuồng xí , chuồng lợn cho chủ rồi gánh ra đồng cứ của những người chủ tốt tươi sai quả , mấy hạt lại theo đà đâu đó , ca thán , và xỉ vả làng mình ngu si không biết đường làm ăn. |
| Sớm hôm sau cha tôi ra bãi nước , hơn hai chục người đàn bà Lào đang rửa ráy , họ tạt nước đùn lên từ những hốc nước , bao nhiêu cái hố đào tạm không sâu lắm. |
| Lát sau người của công ty đưa thị sang Đài Loan làm việc gọi điện cho thị : Bà chủ nói là bà chủ muốn chị thay bỉm , rửa ráy , tắm táp cho ông chủ. |
| Thị vào trong phòng ông chủ thay bỉm rửa ráy sạch sẽ cho ông chủ. |
Con chó giết rồi , rửa ráy sạch cứ như ly như lau , treo lên cho khô hết nước rồi mới thui. |
| Chính những con người ấy lại đánh phân , rửa ráy quét dọn cả chuồng xí , chuồng lợn cho chủ rồi gánh ra đồng cứ của những người chủ tốt tươi sai quả , mấy hạt lại theo đà đâu đó , ca thán , và xỉ vả làng mình ngu si không biết đường làm ăn. |
* Từ tham khảo:
- rửa tội
- rữa
- rữa
- rứa
- rứa rứa
- rựa