| rửa ảnh | - đgt Dùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy: Ban ngày, anh ấy đi chụp phong cảnh, tối về liền rửa ảnh. |
| rửa ảnh | đgt. Dùng một loại dung dịch, làm cho ảnh đã chụp trên phim hiện lên giấy ảnh: thuê tráng phim và rửa ảnh. |
| rửa ảnh | đgt Dùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy: Ban ngày, anh ấy đi chụp phong cảnh, tối về liền rửa ảnh. |
| rửa ảnh | .- Làm hiện hình đã chụp lên phim ảnh và in ra giấy ảnh. |
| Ông vẫn làm nghề rrửa ảnh, hiệu chỉnh ảnh. |
| Như Cò Phùng Ngọc trong Đất Phương Nam chạy xe ôm và làm thuê để kiếm sống , Võ Tòng Lê Quang từng đi làm thợ chụp ảnh , thiết kế , tráng rrửa ảnh, rồi đi gom vải vụn từ các tiệm may về đan thành thảm chùi chân , thảm lau nhà bỏ mối khắp Sài Gòn. |
| Bảo tàng hiện trưng bày khoảng 150 hiện vật là những chiếc máy ảnh , máy quay , máy phóng ảnh , thuốc rrửa ảnh... Bảo tàng sử dụng ánh sáng đèn là chính. |
| Khu vực khám phá về cách thức của nhiếp ảnh xưa cũ là căn phòng hẹp dùng ánh sáng đỏ của buồng tối tráng phim , rrửa ảnhkhi xưa Các loại thuốc rửa , lên màu , lên phim... được người dân làng giới thiệu , trưng bày trong bảo tàng. |
| Thời của kỹ thuật số , nghề rrửa ảnhhết đất sống , anh lại được gọi đi hát. |
* Từ tham khảo:
- rửa ráy
- rửa ruột
- rửa tội
- rữa
- rữa
- rứa