| rư | trt. Ru, ư, X. Ru: Như thế rư!. |
| rư | - Từ đệm cùng nghĩa với ru (cũ). |
| rư | Nh. Ru. |
| rư | trt (cn. Ru) Từ dùng ở cuối câu hỏi: Làm như thế chẳng thiệt thòi lắm rư?. |
| rư | .- Từ đệm cùng nghĩa với ru (cũ). |
| rư | Cũng nghĩa như “ru”. |
| Nhật vừa đẩy vai cho người tù binh tiến gần về phía ông cả , thì hắn đã sụp xuống lạy như tế sao , vừa lạy vừa rên rư rử kể lể những gì không ai nghe rõ. |
| Trong lòng Thy chỉ gào lên rằng sao rư không tin mình. |
Hai nhà ở cách nhau một quả đồi , băng qua bên này là đến nhrưRư. |
| rư sống với mẹ già ở lưng chừng đồi. |
| Tay rư khỏe , trái tim ấm , giọng nói sang sảng trong gió chiều , đã cuốn mất trái tim của đứa con gái mười tám. |
| rư thường chở sắn xuống chợ bán. |
* Từ tham khảo:
- rửa
- rửa ảnh
- rửa cưa
- rửa ráy
- rửa ruột
- rửa tội