Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
riên
(riel)
dt.
Đơn vị tiền tệ của Căm-pu-chia.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
riêng
-
riêng biệt
-
riêng lẻ
-
riêng rẽ
-
riêng tây
-
riêng tư
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ đó Lộc sợ mẹ đến nhà
riên
thăm mình nên ngày nào cũng ít ra một lần thân lại nhà mẹ vấn an ân cần lắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
riên
* Từ tham khảo:
- riêng
- riêng biệt
- riêng lẻ
- riêng rẽ
- riêng tây
- riêng tư