| riêng biệt | trt. Riêng hẳn ra, không chung lộn: Để riêng-biệt ra kẻo lộn, nói riêng-biệt kẻo có sự hiểu lầm. |
| riêng biệt | - Tách hẳn ra một khối: Sống riêng biệt ở một nơi. |
| riêng biệt | tt. 1. Khác hẳn với mọi cái khác: đặc điểm riêng biệt của công trình này o tính chất riêng biệt của từng chất. 2. Xa rời, không liên quan đến như cái khác: sống riêng biệt ở cuối làng o Ngôi nhà riêng biệt ở bên kia sông. |
| riêng biệt | tt, trgt Không chung với ai: Từng khu vực, con người cũng có những nét riêng biệt (HgĐThuý). |
| riêng biệt | bt. Cách riêng; không giống: Sống riêng-biệt. |
| riêng biệt | .- Tách hẳn ra một khối: Sống riêng biệt ở một nơi. |
| Cả ba người đều có tư tưởng , tâm sự riêng biệt , không ai giống ai , nên chẳng ai buồn nói với ai lời gì. |
| Mỗi bên có cách tổ chức , lối tiếp tế riêng biệt , tuy cả hai bên đều không chịu khom lưng làm thằng dân ngoan ngoãn của quan phủ. |
| Trong mỗi căn hộ là thế giới riêng biệt của họ. |
| Thức ăn cũng có hai xoong riêng biệt. |
| Đã cùng ăn chung ”một chế độ“ , cô cũng cố tạo ra sự riêng biệt : gắp rau ra đĩa , xúc thịt rang tôm vào bát , pha nước chấm , thứ gì cũng chỉ vừa đủ một người ăn. |
| Cái căn phòng trên gác hai , một mình nó một cầu thang riêng biệt phía ngoài năm năm về trước , vào giờ hành chính khi vợ Toàn đang làm việc ở nhà máy phân lân tại Văn Điển thì Châu đến đây hàng giờ , hàng buổi , có khi ăn cơm và nghỉ trưa tại đây , tự nhiên và chủ động như ở nhà mình. |
* Từ tham khảo:
- riêng rẽ
- riêng tây
- riêng tư
- riềng
- riềng
- riềng ấm