| riêng rẽ | tt. Xa rời nhau hoặc tách rời cái chung, thiếu sự thống nhất: làm ăn riêng rẽ o hoạt động riêng rẽ. |
| riêng rẽ | tt, trgt Không cộng tác với người khác: Làm ăn công cộng có lợi hơn làm ăn riêng rẽ (TrVGiàu). |
| Không có Trời thì... không có Trời thì... họ an tâm khi nhắc đi nhắc lại những lời giả thiết đã nhuốm màu sắc tôn giáo , tuy riêng rẽ từng người chưa ai tưởng tượng được hình dạng ông Trời ra sao ! Trong hai năm , đám người xiêu giạt chạy lên Tây Sơn thượng quá đông đảo. |
| (Ảnh : Yonhap/TTXVN) Hãng thông tấn Yonhap dẫn lời nhiều quan chức Hàn Quốc cho biết , Tổng thống Moon Jae in có thể gặp Chủ tịch Quốc hội Triều Tiên Kim Yong nam khi ông này tới Hàn Quốc để tham dự Thế vận hội mùa Đông PyeongChang 2018 trong tuần này , nhưng hiện vẫn chưa quyết định hai người có tổ chức cuộc gặp rriêng rẽhay không. |
| Các làng nghề cần có sự liên kết trong việc tìm thị trường tiêu thụ cho sản phẩm ; liên kết giữa các công đoạn sản xuất , như có doanh nghiệp chuyên đi mua nguyên liệu ; có đơn vị khác chuyên làm sạch , tẩy nguyên liệu ; có doanh nghiệp chuyên vận chuyển hoặc làm đầu mối tiêu thụ Việc làm này giúp giảm bớt chi phí sản xuất rõ rệt so với từng cơ sở khi thực hiện rriêng rẽ. |
| Các chuyên gia khuyến cáo , Việt Nam cần liên kết và chia sẻ thông tin giữa các đơn vị liên quan bởi thực thi pháp luật rriêng rẽsẽ không chấm dứt được nạn buôn bán trái phép các loài động thực vật hoang dã. |
| Nhưng nếu chỉ có từng con người rriêng rẽ, thì dù có đông bao nhiêu cũng không có sức mạnh. |
| Một ủy ban của Thượng viện Nhật Bản cùng ngày cũng đã thông qua một nghị quyết rriêng rẽnhằm phản đối Triều Tiên phóng tên lửa đạn đạo. |
* Từ tham khảo:
- riêng tư
- riềng
- riềng
- riềng ấm
- riềng lưỡi ngăn
- riềng nếp