| riêng tư | tt. X. Riêng tây. |
| riêng tư | - Nh. Riêng tây. |
| riêng tư | tt. Riêng của từng người, từng cá nhân: Tình cảm riêng tư o cuộc sống riêng tư. |
| riêng tư | tt Của riêng một người: Không hề nghĩ đến riêng tư (TrVTrà). |
| riêng tư | tt. Riêng của mình thường nói về của cải: Của riêng tư. |
| riêng tư | .- Nh. Riêng tây. |
| Mỗi người có một ý nghĩ riêng tư. |
| An chưa từng bao giờ nghe Kiên nói rõ những mơ ước riêng tư của mình. |
| Từ cái đêm... cái đêm An rụt tay về và lí nhí bảo : Đừng , anh Huệ " , chưa có dịp nào An và Huệ đứng riêng với nhau để nói một câu vu vơ riêng tư. |
Những chi tiết vụn vặt của đời sống riêng tư trong gia đình có sức mạnh xua tan những e dè khách sáo giữa hai người , nhất là những lời dặn dò của ông giáo chuyển lại qua lời Huệ. |
| Những người ganh tị với Hai Nhiều vì tự ái hay lợi lộc riêng tư. |
| Nhưng những gì thuộc tình cảm riêng tư phải được tìm nhiều cách mà hiểu , phải kiên trì nhẫn nại và có khi phải nhẫn nhục gian khổ mới hiểu hết con người , nếu mình muốn hiểu và thực tâm giúp họ. |
* Từ tham khảo:
- riềng
- riềng ấm
- riềng lưỡi ngăn
- riềng nếp
- riềng rừng
- riềng tàu