| riêng lẻ | - Từng cái một: Nhận định riêng lẻ từng việc. |
| riêng lẻ | tt. Riêng ra từng cái một: xem từng người riêng lẻ o không tính đến một vài trường hợp riêng lẻ. |
| riêng lẻ | tt Tách riêng ra một mình: Không được phân tâm, đắm chìm trong những điều riêng lẻ (BĐGiang). |
| riêng lẻ | .- Từng cái một: Nhận định riêng lẻ từng việc. |
| Nhưng cũng chính vì không còn gì để ướt nữa và vì ý thức đây là cơ hội tháo gỡ nỗi bẽ bàng tốt nhất nên anh tỏ ra hay cố tỏ ra hiếu thắng : Vâng ! Nhưng tôi có được phép tranh luận lại tí chút không? Dù sao đó cũng mới chỉ là một cảm nhận riêng lẻ. |
| Đôi khi mạnh bạo , quyết liệt nhưng chủ quan , riêng lẻ chưa chắc đem lại hiệu quả như ý muốn. |
Để tạo được thành công tổng thể cần có một cái nhìn rộng và sức mạnh hiệu triệu toàn xã hội , không thể một công ty , đơn vị riêng lẻ nào làm được. |
| Chú thích : Số liệu của MBBank và TPBank được lấy từ báo rriêng lẻ. |
| Vì vậy , các nhà phân tích cho rằng , Bulgaria phải điều phối cũng như kết nối các nước thành viên để có được tiếng nói và hành động chung thay vì giải quyết ở tầm quốc gia rriêng lẻhay nhóm nước nào đó. |
| Do vậy , các nhà lãnh đạo ASEAN cần phải xác định rõ mục tiêu thành lập AEC , đó là nhằm tạo thành một khối nhằm tăng sức cạnh tranh cho các nền kinh tế rriêng lẻvà qua đó tạo sự hấp dẫn cho tổ chức ASEAN trong thương mại và thu hút FDI với các đối tác bên ngoài (kể cả ASEAN+) và hội nhập toàn cầu ; Tạo nền tảng pháp lý vững chắc để tăng cường thương mại và đầu tư giữa các thành viên ASEAN. |
* Từ tham khảo:
- riêng tây
- riêng tư
- riềng
- riềng
- riềng ấm
- riềng lưỡi ngăn