| quy tội | đt. Đổ trút tội lỗi về một người nào: Ai cũng quy tội cho tôi. |
| quy tội | - Đổ tội cho. |
| quy tội | đgt. Đổ tội cho. |
| quy tội | .- Đổ tội cho. |
| Cũng trong năm này , một số nhà còn giữ bản khắc xưa làm kỷ niệm cũng vội chẻ làm củi vì sợ bị quy tội tàng trữ văn hóa của chế độ phong kiến. |
| Anh tự trách mình , con người ta thường mắc sai lầm là hay quy tội lỗi cho người khác. |
| Thực tế , tôi xin khẳng định , bản thân tôi không phải là người thiếu trách nhiệm , sự việc xảy ra là do điều kiện khách quan đem lại , việc qquy tộidanh ở mức độ tội phạm hình sự phải đảm bảo các chứng cứ pháp luật , cơ quan điều tra không thể tự cho mình có quyền không áp dụng điều khoản này thì áp dụng điều khoản kia của pháp luật theo ý chủ quan được , mặc dù đến thời điểm này cũng chưa có bản kết luận điều tra đến tay tôi ông Định nói. |
| Thế là mẹ chồng bắt đầu quay sang hậm hực và qquy tộicho em là dạy con xa lánh bà nội. |
| Bị cáo Giang Văn Hiển bố đẻ của Giang Kim Đạt bị qquy tộirửa tiền , lĩnh 12 năm tù. |
| Liệu có phải là "bị qquy tộingộ sát" như độc giả Phạm Mậu nhận định hay như bạn Hieu phân tích " giết người do vượt quá hành vi tự vệ". |
* Từ tham khảo:
- quy tụ
- quy ước
- quy vĩ
- quy y
- quỳ
- quỳ