| quy trình | - Chương trình đã được quy định: Làm việc trái quy trình là phạm kỷ luật. |
| quy trình | dt. Các bước phải tuân theo khi tiến hành công việc nào đó: quy trình sản xuất o quy trình xử lí kĩ thuật ngâm giống lúa. |
| quy trình | .- Chương trình đã được quy định: Làm việc trái quy trình là phạm kỷ luật. |
Việc lựa chọn Kumari trải qua những quy trình , quy định rất khắt khe. |
| Mỗi cá nhân hãy tự khẳng định đi ! Còn cái cách để tự khẳng định thì trông vào những người đi trước ! Chẳng hạn , một quy trình làm việc quen thuộc của các nhà thơ lúc này là đi thực tế rồi về có ngay sáng tác kịp thời , quy trình này được Xuân Quỳnh tiếp nhận một cách tự nguyện. |
| Rồi về , là trả nợ , là hùng hục viết một thời gian dài , ngày tháng của Xuân Diệu xoay quanh cái quy trình khép kín đó. |
| Nhưng khi đột nhập vào khu vực này , Viễn phát hiện ra hệ thống không vận hành như quy trình đã được phê duyệt. |
| Thứ hai , đưa loại dự án này vào quy hoạch sử dụng đất , quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy trình riêng có sự đồng thuận của cơ quan nhà nước , tổ chức tôn giáo và cộng đồng địa phương. |
| Những cá nhân , tổ chức phát tán thông tin không chính xác để đẩy giá đất có thể chịu án hình sự với tội danh lũng đoạn thị trường , gây chênh lệch địa tô , lừa đảo... Chính sự chặt chẽ trong quy trình giao dịch bất động sản cùng sự giám sát nghiêm minh và cặn kẽ của những người thực thi luật pháp đã giúp nhiều nước kiểm soát được rủi ro lũng đoạn thị trường. |
* Từ tham khảo:
- quy ước
- quy vĩ
- quy y
- quỳ
- quỳ
- quỳ