| quy ước | dt. Điều ước đặt-để đúng phép và theo sự ưng ý của các đương-sự: Quy-ước công-nhân và chủ-nhân. |
| quy ước | - Kết quả của sự thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên (người, đoàn thể, quốc gia...) về một việc nhất định, thường không dựa trên tính chất tự nhiên của sự vật: Quy ước nuôi gà trong khu tập thể; Quy ước quốc tế về hệ thống đơn vị đo lường. |
| quy ước | I. dt. Những điều đã thoả thuận, cần phải làm theo: làm đúng quy ước o quy ước về hệ thống đo lường o làm sai quy ước. II. đgt. Thoả thuận về điều gì: Hai bên quy ước một số vấn đề cụ thể o đã quy ước với nhau như thế nào thì hãy làm như thế ấy. |
| quy ước | .- Kết quả của sự thoả thuận giữa hai hoặc nhiều bên (người, đoàn thể, quốc gia...) về một việc nhất định, thường không dựa trên tính chất tự nhiên của sự vật: Quy ước nuôi gà trong khu tập thể; Quy ước quốc tế về hệ thống đơn vị đo lường. |
| Thậm chí , trong một lá thư đề ngày 4 9 1971 , Thạc còn "đính chính" : "Anh nhớ nhầm rồi , Lan (tức Thạc mật danh quy ước giữa hai người – Đ. |
| Để sống sót được và hòa nhập ở nơi đây , bạn cần nắm rõ một số quy ước hành xử ở nơi này. |
| Giữa một xã hội phong kiến cào bằng nhân cách , trói buộc người ta trong những quy ước tẻ nhạt , cách chơi của những bậc tài tử này là lối chơi của kẻ thạo đời , đã đọc đủ sách thánh hiền nhưng vẫn chán , đành lấy việc chơi đùa để khẳng định chỗ hơn người và cả khát vọng tự do của mình. |
| Dân làng đã lập bản quy ước thôn văn hóa vào năm 2005. |
| Bản quy ước có ghi : "Các vị tiền nhân đã để lại cho con cháu đời sau những di sản vô cùng quý giá , đó là đạo đức , thuần phong mỹ tục , đấu tranh bất khuất , lao động cần cù sáng tạo để xây dựng làng... để giữ gìn truyền thống đạo đức , thuần phong mỹ tục và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc...". |
| Bản quy ước của Tân Mỹ trở thành phương tiện để truyền tải , giáo dục , khuyến khích và nuôi dưỡng những giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của gia đình , dòng họ , làng xã , tránh xa những thói hư tật xấu , loại bỏ những hủ tục tập quán không phù hợp , hướng tới xây dựng những quy tắc , chuẩn mực đạo đức , xã hội phù hợp với đời sống kinh tế , văn hóa , tín ngưỡng. |
* Từ tham khảo:
- quy y
- quỳ
- quỳ
- quỳ
- quỳ
- quỳ gối ôm đầu