| quy tụ | đt. Thu-hút, tựu lại: Thành-thị là nơi quy-tụ đủ hạng người; họ quy-tụ cả nơi đó. |
| quy tụ | - Nhóm họp lại một nơi. |
| quy tụ | đgt. Tập hợp , tụ họp về một nơi, một mối: quy tụ tất cả và hai vấn đề chính o Những học sinh giỏi nhất đã quy tụ về đây để dự kì thi học sinh giỏi toàn quốc. |
| quy tụ | .- Nhóm họp lại một nơi. |
| Chúng tôi đi qua những hàng dương xanh , giẫm chân lên những triền cát trắng nhấp nhô , kia xóm làng quy tụ bên nhau , hiên ngang nhìn về phía biển. |
| Nhân dịp đặc biệt kỷ niệm 15 năm phát sóng chương trình , mùa Táo năm nay qquy tụnhiều hơn hẳn các gương mặt quen thuộc cũng như nghệ sĩ khách mời đến tham dự như NSUT Quốc Khánh , NSUT Công Lý , NSUT Xuân Bắc , NSUT Minh Hằng , NSUT Minh Vượng , Hé lộ hình ảnh sân khấu Táo Quân 2018 rực rỡ sắc màu. |
| NTK Devon Nguyễn (thương hiệu SOL by Devon Nguyen) cho biết : Devon rất bất ngờ khi thấy ở TTTM Royal City có khu thời trang qquy tụcác NTK trong nước chuyên nghiệp và quy củ như vậy. |
| Mặc dù không phải là nơi duy nhất qquy tụcác sản phẩm của nhiều NTK Việt nhưng tôi tin rằng với quy mô lớn , được sắp xếp khoa học , lý tưởng để tạo ra không gian mua sắm chuyên nghiệp thế này , VFD chắc chắn sẽ làm cho khách hàng thích thú và hài lòng nhất khi muốn mua những sản phẩm thiết kế cho người Việt đúng nghĩa , NTK Sandy Đoàn khẳng định. |
| Chính vì vậy , qquy tụlực lượng doanh nghiệp đông đảo nhất từ trước tới nay. |
| Đây là những sản phẩm tập hợp , qquy tụtinh hoa trí tuệ xã hội và có giá trị như cẩm nang để góp phần định hướng và thúc đẩy sự phát triển tiến bộ của xã hội. |
* Từ tham khảo:
- quy vĩ
- quy y
- quỳ
- quỳ
- quỳ
- quỳ