| quạu quọ | bt. Nh. Quạu (nghĩa trước) Ăn nói quạu-quọ, mặt-mày quạu-quọ, quạu-quọ suốt ngày. |
| quạu quọ | Nh. Quạu cọ. |
| Ủa , lão quạu đâu rồi ? Chinh không hiểu hỏi : Lão quạu nào ? Thì xếnh xáng của mày chứ ai ! Lão Tập Đình mặt lúc nào cũng hằm hằm , quạu quọ đó. |
| Khi biết việc đốt hang thất bại , hắn lầm bầm chửu tục , mặt quạu quọ Từ đêm qua tới nay hắn gặp toàn chuyện rắc rối. |
| Hồi đó Hoà với Chi hục hặc như chó với mèo , có lần Thi cắt cớ hỏi Chi có yêu Hòa không , Chi quạu quọ "Ừ". |
Hồng Hoa lại gần và khi phát hiện ra vẻ quạu quọ trên gương mặt tôi , nó lo lắng hỏi : Anh sao vậỷ Tôi cứ đứng trơ trơ , không hó hé nửa tiếng. |
Gì? Em gái tao nhờ tao hỏi mày... Tự nhiên Bắp Rang nổi khùng : Bộ nó không tin tao tuổi con trâu hả? Tin chứ ! Răng Chuột bối rối đáp , không hiểu tại sao thằng Bắp Ranquạu quọọ làm vậy. |
| Du quạu quọ toan mắng vốn vài câu nhưng lại đứng hình trước bộ dạng chỉn chu khác thường của nàng. |
* Từ tham khảo:
- quay chuồn chuồn
- quay cóp
- quay cuồng
- quay đĩa
- quay lơ
- quay mòng mòng