| quá lắm | bt. Hết sức, thật nhiễu: Đừng có ăn xài quá lắm; chơi-bời quá lắm rất có hại |
| quá lắm | - Cg. Quá ư. Vượt quá mức độ thông thường: Ngang bướng quá lắm. |
| quá lắm | pht. Quá mức bình thường, khó mà chịu nổi: nói quá lắm. |
| quá lắm | tt, trgt Vượt mức độ thông thường: Gàn giở quá lắm; Đòi hỏi thế là quá lắm. |
Bà nhìn thẳng vào mặt bà Thân mỉm cười và ngọt ngào nói bằng một giọng rất nhẹ nhàng : Dễ người dễ ta cụ ạ ! Bà Thân nhất định từ chối , trả lại hai lá giấy : Không , tôi cứ xin đủ một trăm là ít ỏi qquá lắmrồi. |
Nhưng khi về tới nhà , đứng trước ngọn đèn sáng , chàng như người tỉnh giấc say và nom thấy rõ sự thực : chàng không còn sống được bao lâu nữa , đối với Nhan như thế đã quá lắm rồi. |
| Anh tự xét không còn xứng đáng với tình yêu của em nữa , nhưng anh yêu em quá yêu quá lắm nên anh không dám nói ngay sự thực cho em biết. |
| Bức thư sau cùng đã tỏ rõ với Thu rằng chàng cao thượng và nếu đã có bức thư ấy rồi mà chàng còn cứ cố tìm gặp Thu , như thế lại càng tỏ ra rằng chàng đã yêu Thu quá lắm , không thể vì một lẽ gì mà quyết định xa Thu mãi được. |
Loan biết là em chồng sắp sinh sự , vội dịu lời đáp : Lúc tôi về thì nó tỉnh lắm , tôi tưởng... Bích nói : Tôi , thì tôi cho là chỉ nội đêm nay , hay quá lắm thì sáng mai. |
| Chàng lẩm bẩm : Hừ , quá lắm. |
* Từ tham khảo:
- quá lẻ
- quá lố
- quá lời
- quá lửa
- quá lứa
- quá lứa nhỡ thì