| phụng hoàng | dt. Chim phụng trống: Phụng-hoàng lẻ bạn sầu tư, Tôi đây lẻ bạn cũng như phụng-hoàng (CD). // (B) Người tài giỏi, sang-trọng: Phụng-hoàng đáo gia |
| phụng hoàng | - Nh. Phượng hoàng. |
| phụng hoàng | dt. Phượng hoàng. |
| phụng hoàng | dt. Con đực và con mái loài phụng: Phụng hoàng gặp bước cheo leo, Sa cơ thất thế phải theo đàn bà (C.d) |
| phụng hoàng | .- Nh. Phượng hoàng. |
| phụng hoàng | Con đực và con cái loài phụng. Nghĩa bóng: Nói người tài giỏi, sang trọng: Phụng hoàng đáo gia. |
Cá lí ngư sầu tư biếng lội Chim phụng hoàng sầu cội biếng bay. |
Cá lí ngư sầu tư biếng lội Chim phụng hoàng vì cội biếng bay Anh thương em đừng vội nắm tay Miệng thế gian ngôn dực , phụ mẫu hay rầy rà Nếu mà thương bữa lại qua Thấu tai phụ mẫu đôi ta chia lìa Anh với em như khoá với chìa Như chìa với khoá không lìa mới hay Nếu để mà cha mẹ em hay Thời nghĩa nhân hai đứa phải càng ngày ắt xa. |
| Cha anh là nghệ sĩ Lê Pphụng hoàng, mẹ là diễn viên Lê Cẩm Hương , cậu là Nghệ sĩ Ưu tú (NSƯT) Trường Sơn. |
* Từ tham khảo:
- phụng nghênh
- phụng phệu
- phụng phịu
- phụng sự
- phụng thờ
- phụng thừa