| phụng thờ | đt. C/g. Thờ-phụng thờ cúng: Chết ba năm sống lại một giờ, Để coi người nghĩa phụng-thờ ra sao (CD). |
| phụng thờ | - Thờ một cách tôn kính: Phụng thờ tổ tiên. |
| phụng thờ | đgt. 1. Nh. Thờ cúng: hương khói phụng thờ. 2. Tôn thờ và phụng sự: phụng thờ lí tưởng. |
| phụng thờ | đgt Thờ một cách tôn kính: Làm nên phải đoái tổ tông phụng thờ (cd). |
| phụng thờ | .- Thờ một cách tôn kính: Phụng thờ tổ tiên. |
Anh chết ba năm sống lại một giờ Để xem người ngọc phụng thờ ra sao ? Anh chờ em như liễu chờ đào Em còn mơ tưởng cây cao bóng dài. |
Anh đi lính hay đi chết nướng ? Cho em nghe cái sướng chút mà Cái đồ bỏ mẹ , bỏ cha Bỏ tình chồng vợ , bỏ bè con thơ Sao anh như dại như khờ Cứ đòi đi lính , phụng thờ Tây bang Mấy lời em gián , em can Anh nên nghĩ lại , tính đàng thiệt hơn. |
| Nếu có một thứ tôn giáo phụng thờ ý nghĩa thiêng liêng của nghiệp cầm bút thì Nguyễn Thành Long là một tín đồ nồng nhiệt của tôn giáo đó. |
| Đúc hai pho tượng Phạn Vương và Đế Thích bằng vàng để phụng thờ. |
| Về sau những người trấn thủ châu Nghệ An vẫn lấy nơi ấy làm chỗ phụng thờ Thánh Tông , suốt cả triều Lý không ai chê việc ấy là trái. |
| Hàng năm , khi vua bái yết lăng , Tảo thườn lánh đi chỗ khác , chỉ có ý nguyện ở lại phụng thờ lăng tẩm mà thôi , chứ không đòi xin gì khác. |
* Từ tham khảo:
- phụp
- phút
- phút chốc
- phút giây
- phụt
- phuy