| phụng mệnh | - Vâng mệnh người trên. |
| phụng mệnh | đgt. Tuân lệnh, vâng mệnh. |
| phụng mệnh | đt. Vâng lệnh kẻ trên. |
| phụng mệnh | .- Vâng mệnh người trên. |
| Câu chuyện ở đền Hạng Vương Quan Thừa chỉ Hồ Tông Thốc (1) là người hay thơ , lại giỏi lối mỉa mai giễu cợt , khoảng cuối đời Trần , phụng mệnh sang Trung Quốc , nhân đi qua đền Hạng vương có đề thơ rằng : Bách nhị sơn hà khởi chiến phong , Huề tương tử đệ nhập Quan Trung. |
| Quốc phụ là một trọng thần , phụng mệnh đi đánh1029 , khiến chúa nước giặc là Chế Năng phải chạy sang nước khác (Chế Năng chạy sang Trảo Oa cầu cứu) , lập tù trưởng A Nan làm Hiệu Thánh á vương. |
| Hành khiển Lê Cảnh [57a] phụng mệnh làm biểu ngạch. |
* Từ tham khảo:
- phụng phệu
- phụng phịu
- phụng sự
- phụng thờ
- phụng thừa
- phụp