| phụng hành | đt. Vâng lịnh mà làm: Phụng-hành lịnh bề trên |
| phụng hành | đgt. Vâng lệnh và thi hành: phụng hành chỉ dụ vua. |
| phụng hành | đt. Vâng theo lệnh trên mà thi hành. |
| phụng hành | Vâng theo mà thi hành: Phụng hành chỉ dụ vua. |
Rồi đạo nhân vời họp người làng , lập một đàn tràng cúng tế , viết ba đạo bùa , một đạo đóng vào cây gạo , một đạo thả chìm xuống sông , còn một đạo đốt ở giữa trời , đoạn quát to lên rằng : Những tên dâm quỷ , càn rỡ đã lâu , nhờ các thần linh , trừ loài nhơ bẩn , phép không chậm trễ , hỏa tốc phụng hành. |
* Từ tham khảo:
- phụng mệnh
- phụng nghênh
- phụng phệu
- phụng phịu
- phụng sự
- phụng thờ