| phóng tác | đt. Bắt-chước làm theo: Ông Nguyễn-Du dựa vào Thanh-tâm tài-nhân mà phóng-tác truyện Kiều // dt. Vật tạo ra do sự phóng-tác: Truyện Kiều là một phóng-tác hay hơn cả nguyên-bản là Thanh-tâm tài-nhân |
| phóng tác | - Xây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...). |
| phóng tác | đgt. Phỏng theo nội dung một tác phẩm nào để viết thành một tác phẩm khác, theo một yêu cầu nhất định. |
| phóng tác | đgt (H. phóng: bắt chước; tác: làm) Viết một vở kịch hoặc một truyện phim theo một tác phẩm khác: Vở kịch ấy phóng tác theo một quyển tiểu thuyết. |
| phóng tác | bt. Theo một quyển sách, một bức vẽ hay một bản nhạc mà làm một tác-phẩm khác giông giống như vậy. |
| phóng tác | .- Xây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...). |
| Ngược lại , nếu sa đà vào việc pphóng tácsẽ thành tiểu thuyết dã sử. |
| Hầu hết nhân vật trong bộ phim đều lấy cảm hứng từ các nhân vật có thật trong lịch sử Trung Hoa rồi pphóng tácđể điểm thêm màu sắc thú vị cho câu chuyện. |
| Bức tranh của tôi có nhiều họa tiết chứ không riêng gì hình ảnh người phụ nữ khắc khổ ngồi nhặt cá chết ở bờ biển... Trên thực tế có rất nhiều họa sĩ , tác phẩm nghệ thuật trong nước và thế giới cũng dựa trên các chất liệu , tư liệu cũ để học pphóng tácnên thành tác phẩm của riêng mình đâu có thấy ai nói gì đâu. |
| Trong bản tường trình , họa sĩ Nguyễn Nhân thừa nhận đã pphóng táctừ ảnh chụp trắng đen". |
| Với chiếc tablet Lenovo YOGA Book người dùng tùy vào nhu cầu mà sử dụng phần đế như một bàn phím với layout gần gũi và quen thuộc tựa như các dòng máy tính xách tay mà Lenovo từng giới thiệu , hoặc dùng toàn bộ bề mặt này làm nơi ghi chú , một bảng vẽ để pphóng tácnhững bức họa , ý tưởng thiết kế của mình. |
| Đó là bộ phim Entre les murs (Giữa bốn bức tường) của đạo diễn Pháp Laurent Cantet , pphóng táctừ quyển tiểu thuyết của François Bégaudeau. |
* Từ tham khảo:
- phóng tay
- phóng thanh
- phóng thích
- phóng thích tù binh
- phóng túng
- phóng uế