| phóng tay | - Mạnh bạo và rộng rãi. |
| phóng tay | đgt. Không tự hạn chế, kiềm chế trong việc làm: tiêu tiền phóng tay. |
| phóng tay | đgt Làm mạnh và rộng rãi: Phóng tay cải tạo miền đất phèn ấy. |
| phóng tay | .- Mạnh bạo và rộng rãi. |
| Không xe bus xe biếc gì hết , tôi phóng tay bắt taxi về trại trẻ mồ côi. |
| Tôi mua vé đi thẳng đến Taba tối hôm đấy với 80LE , rồi phóng tay đi taxi về nhà Amr vì quá mệt để đi xe bus. |
| Phan Thành "hâm nóng" tên tuổi bằng cuộc tình với Xuân Thảo hotgirl gia thế khủng trong showbiz sau cuộc tình tốn nhiều giấy mực với Midu , Thúy Vy Được mệnh danh là thiếu gia số 1 Sài Thành , vượt mặt cả Cường Đô la về độ chịu chơi , Phan Thành từng khiến dư luận choáng váng khi pphóng taytiêu 34 tỷ một tháng. |
* Từ tham khảo:
- phóng thích
- phóng thích tù binh
- phóng túng
- phóng uế
- phóng vấn
- phóng viên