| phóng uế | đt. iả hay đái: Phóng-uế bừa-bãi |
| phóng uế | - đg. Ỉa đái không đúng nơi, đúng chỗ. |
| phóng uế | đgt. Ỉa đái không đúng chỗ: cấm không được phóng uế ngoài phố. |
| phóng uế | đgt (H. phóng: buông thả; uế: bẩn thỉu) Đi tiểu tiện, đại tiện không đúng chỗ: Cấm phóng uế ở hè đường. |
| phóng uế | đt. Phóng đồ dơ ra, ỉa đái. |
| phóng uế | .- Làm bẩn nơi công cộng bằng đại tiện, tiểu tiện. |
| phóng uế | ỉa đái: Cấm không được phóng uế ngoài phố. |
| Làm hỏng việc không xin lỗi , không từ chức , ra đường thì chen chúc , phóng uế bậy bạ , thấy hoa đẹp thì vặt bẻ không thương tiếc , người ta gặp tai nạn thì xông vào hôi của , quan chức thì tham nhũng vơ vét , "văn hoá phong bì" tràn lan , tệ "chạy" lây lan sang mọi lĩnh vực. |
| Theo quan sát của PV , khi đi qua cổng chính thì nhà máy được rào tạm thời bằng tre , không một bóng người nên trâu bò tự do ra vào , pphóng uếbừa bãi. |
| Video : Khủng bố nhà người dân bằng "bom bẩn" Đỉnh điểm , năm 2015 người này thưa kiện bà Huyên ra phường , vu cho bà nuôi chó pphóng uếtrước cửa , nhưng cán bộ tư pháp phường thấy đây chỉ là cáo buộc một phía nên chỉ nhắc nhở đôi bên mà thôi khiến người này càng thêm căng thẳng. |
| Cùng với quy định quản lý hoạt động biểu diễn văn hóa , nghệ thuật , thể thao , quy chế còn đưa ra 13 điều cấm gồm : đi , để ôtô , xe máy , xe đạp trên vỉa hè , lòng đường ; tổ chức biểu tình , tuần hành , tụ tập đông người trái pháp luật ; dắt thả vật nuôi , gia súc , gia cầm ; xả rác thải , pphóng uế, tiểu tiện ; cờ bạc , bói toán , rượu bia ; bơi lội , câu đánh bắt cá dưới hồ Gươm Không gian đi bộ hồ Gươm và vùng phụ cận được Hà Nội thí điểm từ 1/9/2016. |
| Lần này cụ bà đến quán đã pphóng uế, người có mùi nên khách phản ánh , nhân viên quán đã mời cụ ra ngoài. |
| Họ tự nhiên đổ rác xuống biển , pphóng uếra biển như là từ xưa đã vậy ! |
* Từ tham khảo:
- phóng viên
- phóng viên nhiếp ảnh
- phóng viên thường trú
- phóng xá
- phóng xạ
- phoóc